Công trình khoa học

BÀI BÁO

1)   Đinh Đức Hợi (2006), Kết quả nghiên cứu bước đầu về nhu cầu thành đạt của SV trường ĐHSP – ĐHTN, Tạp chí KHCN – ĐHTN, số 4, 4/2006.

2)   Đinh Đức Hợi (2008), Kết quả nghiên cứu bước đầu về động cơ thành đạt của sinh viên ĐHSPTN, Tạp chí TLH, số 4, 4/2008.

3)   Đinh Đức Hợi (2009), Bàn về khái niệm nhân cách trong tâm lý học ngày nay, Tạp chí KH và CN ĐHTN, số tháng 11 (tr 105-109).

4)   Đinh Đức Hợi (2009), Sự lo âu và tinh thần trách nhiệm của giáo viên trường PTDTNT, tạp chí KH và CN ĐHTN, số tháng 12 (tr 7-9).

5)   Đinh Đức Hợi (2010) Nâng cao hiệu quả NCKH của giảng viên trẻ ở các trường ĐHSP thông qua việc áp dụng PPNC KHSPUD, Kỉ yếu HN NCKH 5/2010.

6)   Đinh Đức Hợi (2010), Vấn đề năng lực hiểu HS của giáo viên PTDTNT Thái Nguyên, Tạp chí giáo dục, số tháng 8/2010 (tr 14-16).

7)   Đinh Đức Hợi (2010), Tính cởi mở trong NC của giáo viên PTDT nội trú, Tạp chí giáo dục, số tháng 11/2010 (tr 6-7).

8)   Đinh Đức Hợi (2011), Kỹ năng khai thác công nghệ thông tin ở trường phổ thông DTNT, Tạp chí TBGD, số 67, 3/2011.

9)   Đinh Đức Hợi (2011), Xu hướng nhân cách của giáo viên trường phổ thông dân tộc nội trú, Tạp chí giáo dục, số tháng 3/2011 (tr 17, 18,14).

10) Đinh Đức Hợi (2011), Một số nguyên nhân ảnh hưởng đến nhận thức của SV trường ĐHSP-ĐHTN về phương thức đào tạo theo học chế tín chỉ. Tạp chí KHCN – ĐHTN, số 4, 5/2011

11) Đinh Đức Hợi (2011), Chấp hành luật giao thông ở Thái Nguyên nhìn nhận từ góc độ nhận thức của SV, Kỉ yếu HNKH, 5/2011

12) Đinh Đức Hợi (2011), Sử dụng hình ảnh văn hóa dân gian để dạy bài “một số cách sáng tạo  mới trong tưởng tượng” môn Tâm lý học, Tạp chí TBGD, số 71, 7/2011.

13) Đinh Đức Hợi (2011), Đào tạo giáo viên đáp ứng yêu cầu xã hội – một số vấn đề cần quan tâm, Tạp chí giáo dục, số tháng 9 (tr 46-47).

14) Đinh Đức Hợi (2012), Phát triển hệ thống thư viện theo hướng “hoạt động thư viện thân thiện”, tạp chí TBGD, số 77, 1/2012.

15) Đinh Đức Hợi (2012), Bước đầu tìm hiểu một số đặc điểm tâm lí của GV trường PTDTNT tỉnh Thái Nguyên, Tạp chí giáo dục, số 278 (tr 17-18).

16) Đinh Đức Hợi (2012), Năng lực hiểu học sinh trong quá trình dạy học và giáo dục của giáo viên phổ thông dân tộc nội trú, Tạp chí Giáo dục, số 294, 9/2012 (ISSN 21896 0866)

17) Đinh Đức Hợi (2013), Bước đầu xác định năng lực dạy học – một thành phần trong PCNC của giáo viên trường PTDTNT, Tạp chí Khoa học ĐHSP Thành phố HCM, số 42, 1/2013(ISSN 1859 3100).

18) Đinh Đức Hợi (2013), Một số đặc điểm tâm lí của lứa tuổi học sinh tuổi dậy thì, Tạp chí ĐHTN, số 100, 12/2012 (ISSN 1859 2171).

19) Đinh Đức Hợi (2013), Một số biện pháp nâng cao năng lực NVSP cho GV trường ĐHSP-ĐHTN, Tạp chí GD, số 317, 9/2013.

20) Trần Thị Minh Huế (2017), Giáo dục hoà nhập cho trẻ tự kỉ lứa tuổi mầm non ở miền núi phía Bắc Việt Nam – Thực trạng và biện pháp, Hội thảo quốc tế Lần thứ nhất về giáo dục trẻ rối loạn phát triển, Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam (Tháng 10.2017).

21) Trần Thị Minh Huế (2004), “Định h­­ướng việc tích hợp giáo dục bản sắc văn hoá dân tộc cho sinh viên các trường đại học và cao đẳng s­­ư phạm thông qua dạy học môn Giáo dục học”; Số 1(29); Tạp chí khoa học và công nghệ – Đại học Thái Nguyên, trang 15-18.

22) Trần Thị Minh Huế (2008), “Khảo sát hoạt động văn hóa nhằm giáo dục bản sắc văn hóa dân tộc cho sinh viên sư phạm miền núi vùng Đông Bắc”; Tạp chí Giáo dục, (Số 200), tr 58-60.

23) Trần Thị Minh Huế (2009), “Giáo dục bản sắc văn hóa dân tộc cho sinh viên sư phạm – một nhiệm vụ cấp thiết hiện nay” (Số 220), tr 19-21.

24) Trần Thị Minh Huế (2014), “Phát triển kỹ năng tổ chức hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp cho giáo viên trung học phổ thông”; Tạp chí Giáo dục, (Số đặc biệt tháng 4 năm 2014), tr 73,74,118.

25) Trần Thị Minh Huế (2014), “Khảo sát kỹ năng tổ chức hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp của giáo viên trung học phổ thông khu vực miền núi phía Bắc”; Tạp chí Giáo dục, , (Số đặc biệt tháng 4 năm 2014), tr 73,74,99.

26) Trần Thị Minh Huế (2014), “Biện pháp phát triển kỹ năng tổ chức hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp cho giáo viên trung học phổ thông”; Tạp chí Giáo dục, (Số 332/ Kì 2 tháng 4), tr 18,19,22.

27) Trần Thị Minh Huế (2017), Thực trạng nhận thức về giáo dục hòa nhập cho trẻ tự kỉ lứa tuổi mầm non tại khu vực miền núi phía Bắc, Tạp chí Thiết bị giáo dục số 150 kỳ 1 – T8/2017 (tr52-54).

28) Trần Thị Minh Huế (2017), Thực trạng và biện pháp giáo dục hòa nhập cho trẻ tự kỉ lứa tuổi mầm non tại khu vực miền núi phía Bắc, Tạp chí Thiết bị giáo dục số 152 kỳ 1 – T9/2017 (tr64-67).

29) Trần Thị Minh Huế (2015), “Yêu cầu của trường phổ thông phối hợp trong đào tạo giáo viên theo chuẩn nghề nghiệp” – Hội thảo Xây dựng cơ chế phối hợp giữa các trường, khoa sư phạm với các trường mầm non và phổ thông trong công tác đào tạo, bồi dưỡng giáo viên chuẩn bị triển khai chương trình giáo dục phổ thông sau 2015, tr. 226-231.

30) Nguyễn Thị Mẫn (2006), Phát huy tính tích cực của sinh viên trong nghiên cứu khoa học – một nhân tố góp phần nâng cao chất lượng giáo dục, Tạp chí KH – CN, ĐHTN, năm 2006.

31) Hoàng Thị Tú (2006), Sử dụng phương pháp dùng trò chơi nhằm phát huy tính tích cực, chủ động, sáng tạo của trẻ mầm non trong việc dạy trẻ làm quen với toán, Tạp chí KH – CN, ĐHTN, tháng 2 (38), tập 1,tr131-133, năm 2006.

32) Dương Thị Thúy Vinh (2009), Việc sử dụng các phương tiện từ ngữ biểu thị tình thái chỉ độ tin cậy trong tác phẩm của Nam Cao, Tạp chí Giáo dục, số 217, tháng 7 – 2009.

33) Dương Thị Thúy Vinh (2013), Hành động ngôn ngữ và con người Sở Khanh trong Truyện Kiều, Tạp chí Ngôn ngữ & Đời sống, số 6 (212) – 2013.

34) Dương Thị Thúy Vinh (2013), Phát ngôn hỏi trong Truyện Kiều với việc biểu thị các hành động ngôn ngữ gián tiếp, Tạp chí Khoa học và Công nghệ – Đại học Thái Nguyên, tập 105, số 5 – 2013.

35) Dương Thị Thúy Vinh (2013), Nhìn lại nhân vật Từ Hải dưới ánh sáng của lý thuyết hành động ngôn ngữ, Kỷ yếu Hội thảo ngôn ngữ học toàn quốc, Nxb ĐHSP, tháng 10/2013.33) Nguyễn Thị Hoa (2009), Khảo sát câu ngắn trong tác phẩm của Nam Cao, Tạp chí Ngôn ngữ và đời sống, Số 8 (166) – 2009.

36) Ngô Mạnh Dũng, Chu Hoàng Mậu (2005), Nghiên cứu tính đa dạng của nguồn gen cây lúa cạn sưu tập tại một số tỉnh miền núi phía bắc Việt Nam Hội nghị nghiên cứu khoa học sinh viên các trường Đại học sư phạm toàn quốc, tr 471-474, 2005.

37) Chu Hoàng Mậu, Ngô Mạnh Dũng, Đinh Thị Kim Phương (2006), Đặc điểm hóa sinh hạt của một số giống lúa cạn địa phương sưu tập tại một số tỉnh vùng núi Tây Bắc Việt Nam, Tạp chí Khoa học & Công nghệ- Đại học Thái Nguyên Số 1 (2), tr 81-85, 2006.

38) Ngô Mạnh Dũng, Chu Hoàng Mậu, Nguyễn Vũ Thanh Thanh, Chu Thị Minh Phương (2008), So sánh khả năng chịu hạn và phân lập gen cystatin liên quan đến khả năng chịu hạn của một số giống lúa (Oryza sativa L.) Tạp chí Khoa học & Công nghệ – Đại học Thái Nguyên Số 3 năm 2008.

39) Ngô Mạnh Dũng, Chu Hoàng Hà, Lê Văn Sơn (2014), Tách dòng và xác định trình tự gen mã hóa protein vỏ (CP) của virus gây bệnh xanh lùn (CLRDV) trên cây bông, Tạp chí Khoa học Công nghệ Đại học Thái Nguyên, tập 119 số 5, 151- 155.

40) Vũ Thị Thủy (2012), Thiết kế trò chơi vận động nhằm phát rèn luyện kĩ năng bật xa cho trẻ mẫu giáo. Tạp chí Giáo dục, số đặc biệt, tháng 3.

41) Vũ Thị Thủy (2014), Thực trạng giáo dục kỹ năng giao tiếp cho trẻ mẫu giáo 5-6 tuổi ở một số trường mầm non trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, Tạp chí giáo dục số đặc biệt, tháng 6.

42) Lê Thị Thương Thương (2013), Sử dụng thí nghiệm nhằm phát huy tính tích cực nhận thức của trẻ 5 – 6 tuổi trong hoạt động khám phá khoa học, Tạp chí Giáo dục, trang 44-45,41, Số đặc biệt tháng 07.

43) Lê Thị Thanh Huệ, Lê Như Nguyệt, (2013), Lựa chọn tác phẩm văn học thiếu nhi cho trẻ 5-6 tuổi làm quen với chủ đề “Quê hương – Đất nước – Bác Hồ” theo quan điểm tích hợp, Tạp chí KHCN Đại học Thái Nguyên, số 09, tập 109.

ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC CỦA GIẢNG VIÊN

Cấp Bộ

1) Nguyễn Thị Tuyết Mai, Lý thuyết hàm chỉnh hình trên không gian phức Hypebolic-B 2006 TN 04 – 16, loại khá

2) Đinh Đức Hợi, Nghiên cứu đặc điểm nhân cách của giáo viên trường phổ thông dân tộc nội trú. Mã số: B2010-TN03-17; Đạt loại: Xuất sắc

3) Trần Thị Minh Huế, Nghiên cứu một số hoạt động văn hóa đặc trưng nhằm bảo tồn bản sắc văn hóa dân tộc miền núi vùng Đông Bắc. B2006-2008, loại tốt

4) Trần Thị Minh Huế, Phát triển kĩ năng tổ chức hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp cho giáo viên trung học phổ thông khu vực miền núi phía Bắc Việt Nam. B2012 – TN03-04, loại tốt

5) Trần Thị Minh Huế, Giáo dục hòa nhập cho trẻ tự kỉ lứa tuổi mầm non ở khu vực miền núi phía Bắc. Mã số: B2014 – TN04-13.

Cấp Đại học

1) Dương Thị Thúy Vinh, Hành động ngôn ngữ gián tiếp trong Truyện Kiều, DDH2010-TN04-21

2) Ngô Mạnh Dũng, Thiết kế vecter chuyển gen mang cấu trúc RNAi của virus gây bệnh xanh lùn phục vụ cho nghiên cứu tạo cây bông chuyển gen kháng bệnh xanh lùn, ĐH2011-04-02

3) Đinh Đức Hợi, Nghiên cứu đặc điểm trí tuệ xúc cảm của sinh viên trường ĐHSP –ĐHTN. Mã số: ĐH2013-TN04-17.

Cấp cơ sở

1) Nguyễn Thị Tuyết Mai, Xây dựng kế hoạch giảng dạy và bài giảng điện tử cho học phần toán cơ sở theo hướng tích cực hoá nhận thức của ng­ười học, 2009.

2) Hoàng Thị Tú, Xây dựng kế hoạch giảng dạy và bài giảng điện tử cho học phần “Lôgic”, 2009.

3) Nguyễn Thị Mẫn Xây dựng kế hoạch giảng dạy và bài giảng điện tử cho học phần “Giáo dục học trẻ em 1”, 2009.

4) Đỗ Văn Quân, Xây dựng kế hoạch giảng dạy và bài giảng điện tử cho học phần “Giáo dục học trẻ em 2”, 2009.

5) Dương Thị Thúy Vinh, Xây dựng kế hoạch giảng dạy và bài giảng điện tử cho học phần “Phương pháp phát triển ngôn ngữ”, 2009.

6) Ngô Mạnh Dũng, Xây dựng kế hoạch giảng dạy và bài giảng điện tử cho học phần “Môi trường và con người”, 2009.

7) Nguyễn Văn Thiều, Đề cương và bài giảng điện tử môn Âm nhạc 1, 2010.

8) Đỗ Mạnh Hải, Đề cương và bài giảng điện tử môn Mỹ thuật 2, 2010.

9) Hoàng Thị Tú, Đề cương và bài giảng điện tử môn Phương pháp hình thành biểu tượng toán cho trẻ mầm non, 2008.

10) Lê Thị Thương Thương, Đề cương và bài giảng điện tử môn Phương pháp cho trẻ làm quen với MTXQ, 2013.

11) Nguyễn Thị Tuyết Mai, Ứng dụng CNTT trong dạy học môn Thống kê xã hội học, 2012.

12) Hoàng Thị Tú, Ứng dụng CNTT trong dạy học môn Phương pháp dạy trẻ MN định hướng trong không gian và thời gian, 2012.

13) Đinh Đức Hợi, Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học môn “Tâm lý học mầm non 2”, 2013.

14) Dương Thị Thúy Vinh, Ứng dụng CNTT trong dạy học môn Tiếng Việt cơ sở, 2013.

15) Lê Thị Thương Thương, Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học môn “Tự nhiên – Xã hội”, 2013.

16) Ngô Huyền Nhung, Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học môn: Vệ sinh trong dạy học ở trường mầm non, 2013.

17) Lê Thị Thanh Huệ, Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học môn “Phương pháp tổ chức ngày hội, ngày lễ cho trẻ ở trường mầm non”, 2013.

18) Vũ Thị Thủy, Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học môn “Lý luận và phương pháp tổ chức hoạt động tạo hình cho trẻ mầm non”, 2013.

19) Đinh Đức Hợi, Ứng dụng CNTT trong dạy học môn Tâm lí học MN2, 2013.

20) Đinh Đức Hợi, Ứng dụng CNTT trong dạy học môn PPNC Khoa học giáo dục, 2013.

GIÁO TRÌNH, ĐỀ CƯƠNG BÀI GIẢNG

1. Giáo trình

– Nguyễn Thị Tính, Nguyễn Thị Mẫn (2013), Giáo dục giới tính, Nxb GDVN.

– Nguyễn Thị Tính, Nguyễn Thị Mẫn (2013), Dạy học lấy trẻ làm trung tâm, Nxb GDVN.

– Nguyễn Thị Tuyết Mai (2013), Thống kê xã hội học, Nxb ĐHTN

– Nguyễn Thị Tính, Lê Công Thành, Nguyễn Thị Thanh Huyền, Trần Thị Minh Huế (2012), Giáo dục học, Nhà xuất bản Giáo dục, Hà Nội.

– Trần Thị Minh Huế (2012), Giáo dục học tiểu học, Nhà xuất bản Giáo dục, Hà Nội.

– Trần Thị Minh Huế, Hà Thị Kim Linh (2016), Giáo dục học mầm non 2, Nhà xuất bản Đại học Thái Nguyên.

– Trần Thị Minh Huế (2017), Phát triển chương trình giáo dục mầm non, Nhà xuất bản Đại học Thái Nguyên.

– Nguyễn Thị Thanh Huyền, Nguyễn Thị Mẫn (2014), Giáo dục học mầm non 1, Nxb GDVN.

– Đinh Đức Hợi (2017), Tâm lý học mầm non, Nxb ĐHTN.

– Đinh Đức Hợi (chủ biên) (2018), Giao tiếp Sư phạm Mầm non, Nxb ĐHTN.

– Đinh Đức Hợi (2018), Phương pháp NCKH Giáo dục Mầm non, Nxb ĐHTN.

– Ngô Mạnh Dũng (2018), Sinh lý học trẻ em (tuổi Mầm non), Nxb ĐHTN

– Nguyễn Thị Út Sáu (chủ biên) (2017), Kỹ năng tư vấn học tập- Một số vấn đề lý luận và thực tiễn, Nxb ĐHTN

– Nguyễn Thị Thanh Huyền, Hà Thị Kim Linh, Lê Thùy Linh, Nguyễn Thị Út Sáu (2016), Công tác xã hội trường phổ thông, Nxb ĐHTN

– Nguyễn Thị Út Sáu (thành viên) (2016), Tâm lý học giáo dục, Nxb ĐHTN

2. Đề cương bài giảng

STT Đề cương bài giảng Năm N.T Tác giả
1 Lô gíc toán 2009 Hoàng Thị Tú
2 PP hình thành biểu toán cho trẻ MN 2008 Hoàng Thị Tú
3 Giáo dục học trẻ em I 2012 Nguyễn Thị Mẫn, Nguyễn Thị Thanh Huyền
4 Thống kê 2012 Nguyễn Thị Tuyết Mai
5 Giáo dục học trẻ em III 2012 Nguyễn Thị Mẫn
6 Toán cơ sở 2012 Nguyễn Thị Tuyết Mai
7 Tâm lý trẻ em 1 2010 Vũ Thúy Hoàn
8 LLVH và VHTE 2011 Nguyễn Thị Hoa
9 LL và PP cho trẻ LQ với MTXQ 2013 Lê Thị Thương Thương
10 LL và PP chăm sóc vệ sinh TE 2013 Ngô Huyền Nhung
11 LL và PP tổ chức HĐTH cho trẻ MN 2013 Vũ Thị Thủy
12 Tự nhiên – Xã hội 2013 Lê Thị Thương Thương
13 PP TC ngày hội, ngày lễ cho trẻ ở trường MN 2013 Lê Thị Thanh Huệ